Giới thiệu về Switch Maipu S3230-12TXF-AC
Switch Maipu S3230-12TXF-AC là thiết bị chuyển mạch Layer 2+/Layer 3 hiệu năng cao, phù hợp triển khai tại các văn phòng, chi nhánh hoặc doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ. Với 8 cổng Gigabit Ethernet và 4 cổng uplink 10G SFP+, thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu kết nối tốc độ cao, đồng thời có thể đảm nhiệm vai trò Access Switch hoặc Core Switch trong các hệ thống mạng nhỏ.
Thiết bị được trang bị 8 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000M và 4 cổng quang 10G SFP+, đáp ứng nhu cầu kết nối thiết bị đầu cuối và uplink tốc độ cao đến switch core hoặc máy chủ. Switch hỗ trợ công nghệ Stack (VST), giúp nhiều thiết bị hoạt động như một switch logic duy nhất, đơn giản hóa việc quản lý và nâng cao khả năng dự phòng.

S3230-12TXF-AC hỗ trợ các tính năng Layer 3 cơ bản như Static Routing, L2 Multicast và cơ chế dự phòng VST/M-LAG Stacking, giúp nâng cao tính sẵn sàng và khả năng mở rộng của hệ thống. Bên cạnh đó, thiết bị được trang bị đầy đủ các tính năng bảo mật như ACL, Port Security, 802.1X, MAC+IP+VLAN Binding, chống tấn công ARP, DoS/DDoS, Storm Control và phát hiện vòng lặp mạng, đảm bảo hệ thống vận hành ổn định, an toàn và hiệu quả.
Với hiệu năng mạnh mẽ, khả năng mở rộng linh hoạt và các tính năng bảo mật toàn diện, Maipu S3230-12TXF-AC là giải pháp lý tưởng cho hạ tầng mạng doanh nghiệp hiện đại.
Thông số kỹ thuật Switch Maipu S3230-12TXF-AC
| Product Configurations | ||
| Device Structure | Desktop | |
| Physical Port | 8x 10/100/1000M electric interfaces, 4x 10G SFP+ interfaces, One AC Power Supply. | |
| Memory | 256MB Flash, 512MB RAM | |
| RJ45 Console Port | 1 | |
| USB Port | 1 | |
| Extension slot | N/A | |
| Power Supply | One | |
| Intelligent Fans | Yes | |
| Performance Parameters | ||
| Switching Capability | 96 Gbps | |
| Throughput | 71 Mpps | |
| Jumbo | 12K | |
| VLAN Entry | 4K | |
| MAC Entry | 16K | |
| Routing Entry | 496 | |
| ACL Entry | 2K | |
| Packet Buffer | 12Mbit | |
| Anti-static | Yes | |
| Anti-lightning | 6KV | |
| MTBF | >80000 hours | |
| Physical Index | ||
| Dimension (W×D×H) (mm) | 280 x 180 x 44 | |
| Power Supply | ||
| Power Input | AC 100-240V, 50-60Hz | |
| Power Consumption (MAX) | ≤50W | |
| POE Power Consumption (MAX) | N/A | |
| Environment | ||
| Working Temperature | 0℃~50℃ | |
| Humidity | 10~90%, non-condensing | |
| Software Features | ||
| Standard L2 protocol | LAN | Port Type UNI/NNI, Port Speed, Port MTU, Switch Port, Port Loopback, Port Energy Control, Loopback interface, Null interface, Storm Control |
| MAC address aging time, Mac address learning on|off, Mac address learning limitation, Mac address VLAN bunding, MAC debug | ||
| VLAN, VLAN PVID, VLAN interface, VLAN Tag/Untag, VLAN Trunk, MAC VLAN, Protocol VLAN, Subnet VLAN, Super VLAN, Voice VLAN, VLAN Debug | ||
| STP/RSTP/MSTP, BPDU Guard, Flap Guard, Loop Guard, Root Guard, TC Guard | ||
| G.8032(ERPSv1&v2) | ||
| Static Multicast, IGMP Snooping, Multicast Control | ||
| LACP Link aggregation, LACP Port Priority, LACP Load Balance, LACP Rate Monitor, LACP Debug | ||
| Error-disable based on bpduguard|Dai|DHCP Snooping|Link-Flap|Loopback-detect|Port Security|Storm Control|Transceiver Power, Error-disable recovery | ||
| UDLD, Track, Loopback Detection, Loopback Debug | ||
| Standard L3 protocol | Routing Protocol | Static route |
| DHCP | DHCP Server, DHCP Client, DHCP Relay, DHCP Snooping, DHCP Option51/82 | |
| Stacking | VST | VST Member, VST Domain, VST Member Priority, VSL Channel |
| MAD | MAD LACP, MAD Fast-hello | |
| Network Security | Port Security | Port Security On aging|deny|permit|violation|ACL |
| Network Security | IP Source Guard, DHCP Snooping, Host Guard, Dynamic ARP Inspection | |
| Access Control List | Standard IP ACL, extended IP ACL, standard MAC ACL, extended MAC ACL, Standard Hybrid ACL, extended Hybrid ACL | |
| Anti-attack | Anti-attack detect|drop|flood|log | |
| AAA | Authentication, Authorization, Accounting, Radius, TACACS, 802.1x | |
| QoS | Flow Classification | LP, 802.1P priority, DSCP priority |

